Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmfànHán-ViệtphạmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

phạm, vi phạm (tội, lỗi, quy tắc); mắc, tái phát (bệnh, tật xấu)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phạm, vi phạm (tội, lỗi, quy tắc)

    违反(法律、规则);做出(错误、罪行)

    他犯了一个严重的错误。

    tā fànle yī ge yánzhòng de cuòwù.

    Anh ấy đã phạm một sai lầm nghiêm trọng.

  2. mắc, tái phát (bệnh, tật xấu)

    (疾病、坏习惯)发作

    他的老毛病又犯了。

    tā de lǎo máobìng yòu fàn le.

    Cái tật cũ của anh ấy lại tái phát rồi.

Cụm thường gặp

犯错误 (phạm sai lầm) / 犯罪 (phạm tội) / 犯法 (phạm pháp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 犯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.