Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmfānHán-ViệtphiênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

lật; giở; lật qua; vượt qua

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使上下或内外位置颠倒;越过

    他翻过墙逃走了。

    tā fān guò qiáng táozǒu le.

    Anh ta trèo qua tường rồi bỏ chạy.

Cụm thường gặp

翻书 (lật sách) / 翻过来 (lật lại) / 翻车 (lật xe)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 翻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.