Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发愣

Bính âmfālèngHán-Việtphát lăngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ngẩn ra; thất thần; ngây người

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 发呆;因惊讶或走神而神情呆滞

    他站在原地发愣,半天没反应过来。

    tā zhàn zài yuándì fālèng, bàntiān méi fǎnyìng guòlái.

    Anh đứng ngây tại chỗ, hồi lâu vẫn chưa hoàn hồn.

Cụm thường gặp

站着发愣 (đứng ngẩn ra) / 发愣半天 (ngây người hồi lâu) / 一时发愣 (nhất thời đờ đẫn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发愣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.