Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtphátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

gửi, phát ra (tin tức, đồ vật)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把东西或消息送出去

    我刚给你发了一条短信。

    wǒ gāng gěi nǐ fā le yì tiáo duǎnxìn.

    Tôi vừa gửi cho bạn một tin nhắn.

Cụm thường gặp

发短信 (gửi tin nhắn) / 发邮件 (gửi email) / 发工资 (phát lương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.