法
Bính âmfǎHán-ViệtphápTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
pháp luật; phép tắc
Giải nghĩa & ví dụ
国家制定的规则;方法
每个人都要懂法。
měi ge rén dōu yào dǒng fǎ.
Mỗi người đều phải hiểu pháp luật.
Cụm thường gặp
守法 (tuân thủ pháp luật) / 用法 (cách dùng) / 办法 (cách làm)
法
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 法. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.