Bỏ qua điều hướng
Từ điển

对弈

Bính âmduìyìHán-Việtđối dịchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đánh cờ (với nhau), đấu cờ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 双方下棋

    两位高手正在棋盘前对弈。

    liǎng wèi gāoshǒu zhèngzài qípán qián duìyì.

    Hai cao thủ đang đấu cờ trước bàn cờ.

Cụm thường gặp

与人对弈 (đấu cờ với người) / 对弈一局 (chơi một ván cờ) / 高手对弈 (cao thủ đấu cờ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 对弈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.