对弈
Bính âmduìyìHán-Việtđối dịchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đánh cờ (với nhau), đấu cờ
Giải nghĩa & ví dụ
双方下棋
两位高手正在棋盘前对弈。
liǎng wèi gāoshǒu zhèngzài qípán qián duìyì.
Hai cao thủ đang đấu cờ trước bàn cờ.
Cụm thường gặp
与人对弈 (đấu cờ với người) / 对弈一局 (chơi một ván cờ) / 高手对弈 (cao thủ đấu cờ)
对
弈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 对弈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.