队
Bính âmduìHán-ViệtđộiTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 4cấp 5
đội; hàng; đoàn; hàng (lượng từ)
Nghĩa theo từ loại
名
đội; hàng
排列成行的人群或团体
他是我们队的队长。
tā shì wǒmen duì de duìzhǎng.
Anh ấy là đội trưởng của đội chúng tôi.
量
đoàn; hàng (lượng từ)
用于成行列的人或物
门口站着一队学生。
ménkǒu zhàn zhe yí duì xuésheng.
Ở cửa có một hàng học sinh đang đứng.
Cụm thường gặp
排成一队 (xếp thành một hàng) / 足球队 (đội bóng đá) / 一队士兵 (một đội lính)
队
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 队. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.