Bỏ qua điều hướng
Từ điển

断断续续

Bính âmduànduànxùxùHán-Việtđoạn đoạn tục tụcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

lúc ngừng lúc tiếp, ngắt quãng, chập chờn, đứt quãng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 时而中断,时而继续,不连贯

    电话里传来断断续续的说话声。

    diànhuà lǐ chuánlái duànduànxùxù de shuōhuà shēng.

    Trong điện thoại vọng lại tiếng nói chuyện đứt quãng.

Cụm thường gặp

断断续续地说 (nói ngắt quãng) / 断断续续的声音 (âm thanh chập chờn) / 断断续续下雨 (mưa lúc ngừng lúc tiếp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 断断续续. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.