Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmduànHán-ViệtđoạnTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 3

đoạn (lượng từ chỉ một phần của thời gian, đường, lời nói)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于事物或时间的一部分

    老师给我们读了一段课文。

    lǎoshī gěi wǒmen dú le yí duàn kèwén.

    Cô giáo đọc cho chúng tôi một đoạn bài khóa.

Cụm thường gặp

一段路 (một đoạn đường) / 这段时间 (khoảng thời gian này) / 一段话 (một đoạn lời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 段. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.