Bỏ qua điều hướng
Từ điển

动工

Bính âmdònggōngHán-Việtđộng côngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khởi công, bắt đầu thi công (công trình)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (工程)开始施工

    这座跨海大桥将于明年春天动工。

    zhè zuò kuàhǎi dàqiáo jiāng yú míngnián chūntiān dònggōng.

    Cây cầu vượt biển này sẽ khởi công vào mùa xuân năm sau.

Cụm thường gặp

正式动工 (chính thức khởi công) / 破土动工 (động thổ khởi công) / 择日动工 (chọn ngày khởi công)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 动工. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.