Bỏ qua điều hướng
Từ điển

第一手

Bính âmdìyīshǒuHán-Việtđệ nhất thủTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

trực tiếp; tận nguồn; tận tay (tư liệu, thông tin do chính mình thu thập)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 亲自获得的、来源直接的(材料、资料等)

    记者在现场掌握了第一手资料。

    Jìzhě zài xiànchǎng zhǎngwò le dìyīshǒu zīliào.

    Phóng viên đã nắm được tư liệu gốc ngay tại hiện trường.

Cụm thường gặp

第一手资料 (tư liệu gốc) / 第一手材料 (tài liệu trực tiếp) / 第一手信息 (thông tin tận nguồn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 第一手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.