Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdìngHán-ViệtđịnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

xác định; quyết định

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 确定下来,使固定

    我们定一个开会的时间吧。

    wǒmen dìng yí ge kāihuì de shíjiān ba.

    Chúng ta hãy ấn định một thời gian họp đi.

Cụm thường gặp

定时间 (xác định thời gian) / 定计划 (lập kế hoạch) / 定下来 (quyết định xong)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.