刁难
Bính âmdiāonànHán-Việtđiêu nanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
gây khó dễ; làm khó; hạch sách (cố ý làm người khác khốn đốn)
Giải nghĩa & ví dụ
故意使人为难、找麻烦
他处处刁难新来的同事。
Tā chùchù diāonàn xīnlái de tóngshì.
Anh ta luôn gây khó dễ cho đồng nghiệp mới đến.
Cụm thường gặp
百般刁难 (làm khó đủ điều) / 故意刁难 (cố tình gây khó) / 受人刁难 (bị người làm khó)
刁
难
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 刁难. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.