Bỏ qua điều hướng
Từ điển

奠定

Bính âmdiàndìngHán-Việtđiện địnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đặt nền móng; xác lập; gây dựng vững chắc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 稳固地建立;打下(基础、根基)

    这次胜利为最终成功奠定了基础。

    Zhè cì shènglì wèi zuìzhōng chénggōng diàndìng le jīchǔ.

    Chiến thắng lần này đã đặt nền móng cho thành công cuối cùng.

Cụm thường gặp

奠定基础 (đặt nền móng) / 奠定地位 (xác lập vị thế) / 奠定胜局 (định đoạt thắng lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 奠定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.