Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdiànHán-ViệtđiệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3cấp 5

điện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种能产生光、热和动力的能源

    这里突然停电了。

    zhèlǐ tūrán tíngdiàn le.

    Ở đây đột nhiên mất điện.

Cụm thường gặp

没有电 (mất điện) / 用电 (dùng điện) / 充电 (sạc điện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 电. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.