电
Bính âmdiànHán-ViệtđiệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3cấp 5
điện
Giải nghĩa & ví dụ
一种能产生光、热和动力的能源
这里突然停电了。
zhèlǐ tūrán tíngdiàn le.
Ở đây đột nhiên mất điện.
Cụm thường gặp
没有电 (mất điện) / 用电 (dùng điện) / 充电 (sạc điện)
电
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 电. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.