Bỏ qua điều hướng
Từ điển

典

diǎnHán-ViệtđiểnTừ loạidanh từ

sách mẫu mực, kinh điển (từ điển); điển cố; nghi lễ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 典范性的书籍;典故;隆重的仪式

    遇到不认识的字,可以查一下字典。

    yùdào bú rènshi de zì, kěyǐ chá yíxià zìdiǎn.

    Gặp chữ không biết thì có thể tra từ điển.

Cụm thường gặp

词典 (từ điển) / 字典 (từ điển) / 经典 (tác phẩm kinh điển)

Cách viết

典

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 典. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.