典
diǎnHán-ViệtđiểnTừ loạidanh từ
sách mẫu mực, kinh điển (từ điển); điển cố; nghi lễ
Giải nghĩa & ví dụ
典范性的书籍;典故;隆重的仪式
遇到不认识的字,可以查一下字典。
yùdào bú rènshi de zì, kěyǐ chá yíxià zìdiǎn.
Gặp chữ không biết thì có thể tra từ điển.
Cụm thường gặp
词典 (từ điển) / 字典 (từ điển) / 经典 (tác phẩm kinh điển)
典
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 典. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.