Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdēngHán-ViệtđăngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

đèn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来照明的器具

    天黑了,请把灯打开。

    tiān hēi le, qǐng bǎ dēng dǎkāi.

    Trời tối rồi, hãy bật đèn lên.

Cụm thường gặp

开灯 (bật đèn) / 关灯 (tắt đèn) / 一盏灯 (một chiếc đèn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 灯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.