大雁
Bính âmdàyànHán-Việtđại nhạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chim nhạn; ngỗng trời
Giải nghĩa & ví dụ
一种候鸟,群飞时排成行列
秋天,大雁排成人字形飞往南方。
qiūtiān, dàyàn pái chéng rénzìxíng fēi wǎng nánfāng.
Mùa thu, đàn nhạn xếp thành hình chữ nhân bay về phương nam.
Cụm thường gặp
一群大雁 (một đàn nhạn) / 大雁南飞 (nhạn bay về nam) / 大雁排队 (nhạn xếp hàng)
大
雁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 大雁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.