Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大雁

Bính âmdàyànHán-Việtđại nhạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chim nhạn; ngỗng trời

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种候鸟,群飞时排成行列

    秋天,大雁排成人字形飞往南方。

    qiūtiān, dàyàn pái chéng rénzìxíng fēi wǎng nánfāng.

    Mùa thu, đàn nhạn xếp thành hình chữ nhân bay về phương nam.

Cụm thường gặp

一群大雁 (một đàn nhạn) / 大雁南飞 (nhạn bay về nam) / 大雁排队 (nhạn xếp hàng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大雁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.