Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大熊猫

Bính âmdàxióngmāoHán-Việtđại hùng miêuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

gấu trúc lớn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中国特有的珍稀动物,黑白色

    大熊猫最喜欢吃竹子。

    dàxióngmāo zuì xǐhuan chī zhúzi.

    Gấu trúc thích ăn tre nhất.

Cụm thường gặp

一只大熊猫 (một con gấu trúc) / 可爱的大熊猫 (gấu trúc đáng yêu) / 看大熊猫 (xem gấu trúc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大熊猫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.