导
dǎoHán-ViệtđạoTừ loạiđộng từ
dẫn, dẫn dắt, hướng dẫn; chỉ đạo
Giải nghĩa & ví dụ
引导;指导
导游带我们去了很多地方。
dǎoyóu dài wǒmen qù le hěn duō dìfang.
Hướng dẫn viên đưa chúng tôi đi rất nhiều nơi.
Cụm thường gặp
导游 (hướng dẫn viên du lịch) / 导演 (đạo diễn) / 导致 (dẫn đến)
导
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 导. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.