Bỏ qua điều hướng
Từ điển

导

dǎoHán-ViệtđạoTừ loạiđộng từ

dẫn, dẫn dắt, hướng dẫn; chỉ đạo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 引导;指导

    导游带我们去了很多地方。

    dǎoyóu dài wǒmen qù le hěn duō dìfang.

    Hướng dẫn viên đưa chúng tôi đi rất nhiều nơi.

Cụm thường gặp

导游 (hướng dẫn viên du lịch) / 导演 (đạo diễn) / 导致 (dẫn đến)

Cách viết

导

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 导. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.