Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大大咧咧

Bính âmdàdaliēliēHán-Việtđại đại liệt liệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

xuề xòa; qua loa đại khái; vô tư chẳng để tâm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容随随便便、满不在乎的样子

    他性格大大咧咧,从不计较小事。

    tā xìnggé dàdaliēliē, cóng bù jìjiào xiǎoshì.

    Anh ấy tính tình xuề xòa, chẳng bao giờ để ý chuyện nhỏ.

Cụm thường gặp

大大咧咧的性格 (tính tình xuề xòa) / 做事大大咧咧 (làm việc qua loa) / 大大咧咧惯了 (quen kiểu vô tư)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大大咧咧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.