大大咧咧
Bính âmdàdaliēliēHán-Việtđại đại liệt liệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
xuề xòa; qua loa đại khái; vô tư chẳng để tâm
Giải nghĩa & ví dụ
形容随随便便、满不在乎的样子
他性格大大咧咧,从不计较小事。
tā xìnggé dàdaliēliē, cóng bù jìjiào xiǎoshì.
Anh ấy tính tình xuề xòa, chẳng bao giờ để ý chuyện nhỏ.
Cụm thường gặp
大大咧咧的性格 (tính tình xuề xòa) / 做事大大咧咧 (làm việc qua loa) / 大大咧咧惯了 (quen kiểu vô tư)
大
大
咧
咧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 大大咧咧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
大đại