大大
Bính âmdàdàHán-Việtđại đạiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4
rất nhiều; rất lớn; đáng kể
Giải nghĩa & ví dụ
表示程度深、数量多
这项技术大大提高了工作效率。
zhè xiàng jìshù dàdà tígāo le gōngzuò xiàolǜ.
Kỹ thuật này đã nâng cao đáng kể hiệu suất công việc.
Cụm thường gặp
大大提高 (nâng cao rất nhiều) / 大大降低 (giảm đáng kể) / 大大方方 (đường hoàng rộng rãi)
大
大
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 大大. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
大đại