大臣
Bính âmdàchénHán-Việtđại thầnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
đại thần, quan lớn, trọng thần
Giải nghĩa & ví dụ
君主时代辅助君王的高级官员
皇帝召见了几位大臣。
huángdì zhàojiàn le jǐ wèi dàchén.
Hoàng đế triệu kiến mấy vị đại thần.
Cụm thường gặp
朝廷大臣 (đại thần triều đình) / 文武大臣 (văn võ đại thần) / 忠诚的大臣 (vị quan trung thành)
大
臣
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 大臣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.