从
Bính âmcóngHán-ViệttòngTừ loạigiới từHSK 3.0cấp 2cấp 4
từ (chỉ điểm xuất phát)
Giải nghĩa & ví dụ
表示起点(地点、时间)
他从学校走回家。
tā cóng xuéxiào zǒu huí jiā.
Anh ấy đi bộ từ trường về nhà.
Cụm thường gặp
从家里 (từ trong nhà) / 从这儿 (từ đây) / 从早到晚 (từ sáng đến tối)
从
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 从. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.