雌性
Bính âmcíxìngHán-Việtthư tínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
giống cái (ở động vật)
Giải nghĩa & ví dụ
生物中能产生卵细胞的性别
这种鸟的雌性羽毛比较暗淡。
zhè zhǒng niǎo de cíxìng yǔmáo bǐjiào àndàn.
Con mái của loài chim này có bộ lông khá xỉn màu.
Cụm thường gặp
雌性动物 (động vật giống cái) / 雌性激素 (nội tiết tố nữ) / 分辨雌性 (phân biệt giống cái)
雌
性
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 雌性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.