辞
Bính âmcíHán-ViệttừTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
từ biệt; xin thôi việc; sa thải; từ chối không nhận; lời lẽ, ngôn từ, lời văn
Nghĩa theo từ loại
动
từ biệt; xin thôi việc; sa thải; từ chối không nhận
告别;辞职;解雇;推却不接受
他因身体原因辞去了总经理的职务。
tā yīn shēntǐ yuányīn cíqù le zǒngjīnglǐ de zhíwù.
Anh ấy vì lý do sức khỏe đã từ chức tổng giám đốc.
名
lời lẽ, ngôn từ, lời văn
言辞;文辞;话语
他的言辞恳切,令人动容。
tā de yáncí kěnqiè, lìng rén dòngróng.
Lời lẽ của anh ấy chân thành, khiến người ta xúc động.
Cụm thường gặp
辞去职务 (từ bỏ chức vụ) / 不辞而别 (bỏ đi không từ biệt) / 义不容辞 (không thể thoái thác)
辞
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 辞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.