Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệttừTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

từ biệt; xin thôi việc; sa thải; từ chối không nhận; lời lẽ, ngôn từ, lời văn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. từ biệt; xin thôi việc; sa thải; từ chối không nhận

    告别;辞职;解雇;推却不接受

    他因身体原因辞去了总经理的职务。

    tā yīn shēntǐ yuányīn cíqù le zǒngjīnglǐ de zhíwù.

    Anh ấy vì lý do sức khỏe đã từ chức tổng giám đốc.

  1. lời lẽ, ngôn từ, lời văn

    言辞;文辞;话语

    他的言辞恳切,令人动容。

    tā de yáncí kěnqiè, lìng rén dòngróng.

    Lời lẽ của anh ấy chân thành, khiến người ta xúc động.

Cụm thường gặp

辞去职务 (từ bỏ chức vụ) / 不辞而别 (bỏ đi không từ biệt) / 义不容辞 (không thể thoái thác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 辞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.