Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtthứTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 2cấp 7-9

lần, lượt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示动作发生的回数

    我去过两次北京。

    wǒ qùguò liǎng cì běijīng.

    Tôi đã đến Bắc Kinh hai lần.

Cụm thường gặp

去过一次 (đã đi một lần) / 三次 (ba lần) / 下次 (lần sau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 次. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.