Bỏ qua điều hướng
Từ điển

春

chūnHán-ViệtxuânTừ loạidanh từ

mùa xuân; tuổi xuân, thanh xuân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 春季;比喻青春

    春天来了,公园里的花都开了。

    chūntiān lái le, gōngyuán lǐ de huā dōu kāi le.

    Mùa xuân đến rồi, hoa trong công viên đều nở cả.

Cụm thường gặp

春天 (mùa xuân) / 青春 (tuổi trẻ) / 新春 (đầu xuân)

Cách viết

春

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 春. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.