春
chūnHán-ViệtxuânTừ loạidanh từ
mùa xuân; tuổi xuân, thanh xuân
Giải nghĩa & ví dụ
春季;比喻青春
春天来了,公园里的花都开了。
chūntiān lái le, gōngyuán lǐ de huā dōu kāi le.
Mùa xuân đến rồi, hoa trong công viên đều nở cả.
Cụm thường gặp
春天 (mùa xuân) / 青春 (tuổi trẻ) / 新春 (đầu xuân)
春
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 春. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.