Bỏ qua điều hướng
Từ điển

储备

Bính âmchǔbèiHán-Việttrừ bịTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

dự trữ; tích trữ để dùng khi cần; nguồn dự trữ; lượng tích lũy để dự phòng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dự trữ; tích trữ để dùng khi cần

    储存起来准备将来使用

    国家每年都会储备大量粮食以备不时之需。

    guójiā měi nián dōu huì chǔbèi dàliàng liángshi yǐ bèi bùshí zhī xū.

    Nhà nước mỗi năm đều dự trữ một lượng lớn lương thực để phòng khi cần.

  1. nguồn dự trữ; lượng tích lũy để dự phòng

    储存备用的东西;积累的力量

    这个国家的黄金储备十分充足。

    zhège guójiā de huángjīn chǔbèi shífēn chōngzú.

    Kho dự trữ vàng của quốc gia này vô cùng dồi dào.

Cụm thường gặp

储备粮食 (dự trữ lương thực) / 外汇储备 (dự trữ ngoại hối) / 战略储备 (dự trữ chiến lược)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 储备. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.