出
Bính âmchūHán-ViệtxuấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2
ra, đi ra
Giải nghĩa & ví dụ
从里面到外面
他刚出门,你晚一点再来吧。
tā gāng chūmén, nǐ wǎn yìdiǎn zài lái ba.
Anh ấy vừa ra ngoài, bạn lát nữa hãy đến lại nhé.
Cụm thường gặp
出门 (ra cửa) / 出汗 (đổ mồ hôi) / 出问题 (xảy ra vấn đề)
出
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 出. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.