Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchūHán-ViệtxuấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

ra, đi ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从里面到外面

    他刚出门,你晚一点再来吧。

    tā gāng chūmén, nǐ wǎn yìdiǎn zài lái ba.

    Anh ấy vừa ra ngoài, bạn lát nữa hãy đến lại nhé.

Cụm thường gặp

出门 (ra cửa) / 出汗 (đổ mồ hôi) / 出问题 (xảy ra vấn đề)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 出. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.