Bỏ qua điều hướng
Từ điển

稠密

Bính âmchóumìHán-Việttrù mậtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

đông đúc; dày đặc; rậm rạp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (多指人口、事物)多而密

    这一带人口稠密,交通繁忙。

    zhè yídài rénkǒu chóumì, jiāotōng fánmáng.

    Vùng này dân cư đông đúc, giao thông tấp nập.

Cụm thường gặp

人口稠密 (dân cư đông đúc) / 枝叶稠密 (cành lá rậm rạp) / 星辰稠密 (sao dày đặc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 稠密. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.