Bỏ qua điều hướng
Từ điển

充裕

Bính âmchōngyùHán-Việtsung dụTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

dư dả; dồi dào; sung túc (thời gian, tiền bạc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 充足而有富余

    时间还很充裕,我们不用着急。

    shíjiān hái hěn chōngyù, wǒmen búyòng zháojí.

    Thời gian còn dư dả, chúng ta không cần vội.

Cụm thường gặp

时间充裕 (thời gian dư dả) / 经济充裕 (kinh tế sung túc) / 资金充裕 (vốn dồi dào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 充裕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.