Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchōngHán-ViệtsungTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nạp; đổ đầy; làm cho đầy đủ; đảm nhận, làm (vai trò); giả làm, mạo nhận

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nạp; đổ đầy; làm cho đầy đủ

    填满;补足

    手机没电了,得先充一下。

    shǒujī méi diàn le, děi xiān chōng yíxià.

    Điện thoại hết pin rồi, phải sạc một chút đã.

  2. đảm nhận, làm (vai trò); giả làm, mạo nhận

    担任;假装、冒充

    别拿次品充好货卖给顾客。

    bié ná cìpǐn chōng hǎo huò mài gěi gùkè.

    Đừng lấy hàng kém chất lượng giả làm hàng tốt bán cho khách.

Cụm thường gặp

充电 (sạc điện) / 充数 (lấp cho đủ số) / 充好汉 (làm ra vẻ hảo hán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 充. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.