充
Bính âmchōngHán-ViệtsungTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nạp; đổ đầy; làm cho đầy đủ; đảm nhận, làm (vai trò); giả làm, mạo nhận
Nghĩa theo từ loại
动
nạp; đổ đầy; làm cho đầy đủ
填满;补足
手机没电了,得先充一下。
shǒujī méi diàn le, děi xiān chōng yíxià.
Điện thoại hết pin rồi, phải sạc một chút đã.
đảm nhận, làm (vai trò); giả làm, mạo nhận
担任;假装、冒充
别拿次品充好货卖给顾客。
bié ná cìpǐn chōng hǎo huò mài gěi gùkè.
Đừng lấy hàng kém chất lượng giả làm hàng tốt bán cho khách.
Cụm thường gặp
充电 (sạc điện) / 充数 (lấp cho đủ số) / 充好汉 (làm ra vẻ hảo hán)
充
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 充. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.