Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchíHán-ViệttrìTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cầm; nắm; giữ (trong tay); giữ; duy trì; giữ (thái độ, quan điểm)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cầm; nắm; giữ (trong tay)

    拿着;握住

    他手持一把长剑走上台。

    tā shǒu chí yì bǎ cháng jiàn zǒu shàng tái.

    Anh ta tay cầm một thanh trường kiếm bước lên đài.

  2. giữ; duy trì; giữ (thái độ, quan điểm)

    保持;抱有(态度、看法)

    双方对此持不同意见。

    shuāngfāng duì cǐ chí bùtóng yìjiàn.

    Hai bên giữ ý kiến khác nhau về việc này.

Cụm thường gặp

手持武器 (tay cầm vũ khí) / 持保留态度 (giữ thái độ dè dặt) / 持家过日子 (quán xuyến việc nhà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 持. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.