Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchíHán-ViệttrìTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

muộn; trễ; chậm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比规定或合适的时间晚

    对不起,我来迟了。

    duìbuqǐ, wǒ lái chí le.

    Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.

Cụm thường gặp

来迟了 (đến muộn) / 迟到 (đi trễ) / 迟一点 (muộn một chút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 迟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.