趁早
Bính âmchènzǎoHán-Việtsấn tảoTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
nhân lúc còn sớm; càng sớm càng tốt
Giải nghĩa & ví dụ
抓紧时机,尽早(去做)
有病还是趁早去医院看看好。
yǒu bìng háishì chènzǎo qù yīyuàn kànkan hǎo.
Có bệnh thì nên đi khám sớm cho tốt.
Cụm thường gặp
趁早出发 (khởi hành sớm) / 趁早打算 (tính toán sớm) / 劝你趁早 (khuyên bạn nên sớm)
趁
早
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 趁早. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.