Bỏ qua điều hướng
Từ điển

澄清

Bính âmchéngqīngHán-Việttrừng thanhTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

làm rõ; thanh minh, minh oan; làm cho (chất lỏng) lắng trong; trong veo; trong vắt (nước, trời)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. làm rõ; thanh minh, minh oan; làm cho (chất lỏng) lắng trong

    弄清楚(认识、事实、是非);使液体变清

    他公开发表声明,澄清了这些谣言。

    tā gōngkāi fābiǎo shēngmíng, chéngqīng le zhèxiē yáoyán.

    Anh ấy công khai ra tuyên bố, làm rõ những tin đồn này.

  1. trong veo; trong vắt (nước, trời)

    清亮透明,没有杂质

    雨后的天空一片澄清。

    yǔ hòu de tiānkōng yí piàn chéngqīng.

    Bầu trời sau mưa trong veo một màu.

Cụm thường gặp

澄清事实 (làm rõ sự thật) / 澄清误会 (giải tỏa hiểu lầm) / 澄清是非 (làm rõ đúng sai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 澄清. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.