Bỏ qua điều hướng
Từ điển

逞强

Bính âmchěngqiángHán-Việtsính cườngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tỏ ra mạnh mẽ; ra oai; cố gồng lên tỏ ra giỏi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 显示自己能力强;不服弱而硬撑

    你身体不舒服就别逞强了。

    nǐ shēntǐ bù shūfu jiù bié chěngqiáng le.

    Cơ thể không khỏe thì đừng cố tỏ ra mạnh mẽ nữa.

Cụm thường gặp

好胜逞强 (hiếu thắng ra oai) / 逞强好斗 (ra oai hiếu chiến) / 逞强逞能 (cố tỏ ra giỏi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 逞强. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.