盛
Bính âmchéngHán-ViệtthịnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
múc, xới, đựng (thức ăn/vật vào đồ chứa)
Giải nghĩa & ví dụ
把东西放进容器;用容器装
她给每位客人盛了一碗饭。
tā gěi měi wèi kèrén chéng le yī wǎn fàn.
Cô ấy xới cho mỗi vị khách một bát cơm.
Cụm thường gặp
盛饭 (xới cơm) / 盛汤 (múc canh) / 盛满水 (đựng đầy nước)
盛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 盛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.