Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchēngHán-ViệtxưngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

cân (đo trọng lượng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用秤测量物体的重量

    请帮我称一下这个包裹。

    qǐng bāng wǒ chēng yīxià zhège bāoguǒ.

    Làm ơn cân giúp tôi gói hàng này.

Cụm thường gặp

称体重 (cân trọng lượng) / 称一斤肉 (cân một cân thịt) / 用秤称 (dùng cân để cân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 称. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.