Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchēngHán-ViệtxưngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

gọi là, xưng hô, khen ngợi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 叫作;说出名号;赞扬

    大家都称他为英雄。

    dàjiā dōu chēng tā wéi yīngxióng.

    Mọi người đều gọi anh ấy là anh hùng.

Cụm thường gặp

称他为老师 (gọi ông ấy là thầy) / 自称专家 (tự xưng là chuyên gia) / 连声称好 (luôn miệng khen hay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 称. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.