程
chéngHán-ViệttrìnhTừ loạidanh từ
trình tự, quá trình, quy trình; chặng đường, hành trình; mức độ
Giải nghĩa & ví dụ
程序;路程;程度
这个过程需要两个小时。
zhège guòchéng xūyào liǎng gè xiǎoshí.
Quá trình này cần hai tiếng đồng hồ.
Cụm thường gặp
过程 (quá trình) / 课程 (khóa học) / 程度 (mức độ)
程
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 程. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.