Bỏ qua điều hướng
Từ điển

程

chéngHán-ViệttrìnhTừ loạidanh từ

trình tự, quá trình, quy trình; chặng đường, hành trình; mức độ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 程序;路程;程度

    这个过程需要两个小时。

    zhège guòchéng xūyào liǎng gè xiǎoshí.

    Quá trình này cần hai tiếng đồng hồ.

Cụm thường gặp

过程 (quá trình) / 课程 (khóa học) / 程度 (mức độ)

Cách viết

程

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 程. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.