Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchángHán-ViệttrườngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 2

dài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 两端之间距离大;时间久

    这条河很长。

    zhè tiáo hé hěn cháng.

    Con sông này rất dài.

Cụm thường gặp

很长 (rất dài) / 长头发 (tóc dài) / 一条长路 (một con đường dài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 长. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.