Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchǎnHán-ViệtsảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

sản xuất, sinh ra, tạo ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 创造出产品或产生出来

    这个地区产很多水稻。

    zhège dìqū chǎn hěn duō shuǐdào.

    Khu vực này trồng được rất nhiều lúa.

Cụm thường gặp

产煤 (sản xuất than) / 产水果 (trồng được trái cây) / 产卵 (đẻ trứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 产. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.