Bỏ qua điều hướng
Từ điển

察

cháHán-ViệtsátTừ loạiđộng từ

xem xét, quan sát kỹ; điều tra, kiểm tra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 仔细看,调查

    孩子们在观察小鸟怎么吃东西。

    háizimen zài guānchá xiǎoniǎo zěnme chī dōngxi.

    Bọn trẻ đang quan sát xem chim non ăn như thế nào.

Cụm thường gặp

警察 (cảnh sát) / 观察 (quan sát) / 考察 (khảo sát)

Cách viết

察

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 察. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.