侧面
Bính âmcèmiànHán-Việttrắc diệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
mặt bên; mặt hông; khía cạnh; mặt gián tiếp (không trực diện)
Nghĩa theo từ loại
名
mặt bên; mặt hông
正面以外旁边的一面。
从侧面看,这座建筑更有气势。
cóng cèmiàn kàn, zhè zuò jiànzhù gèng yǒu qìshì.
Nhìn từ mặt bên, tòa nhà này càng thêm bề thế.
khía cạnh; mặt gián tiếp (không trực diện)
事物的某一方面;不正面的、间接的。
他从侧面了解到了事情的真相。
tā cóng cèmiàn liǎojiě dào le shìqíng de zhēnxiàng.
Anh ấy tìm hiểu được sự thật của sự việc một cách gián tiếp.
Cụm thường gặp
建筑的侧面 (mặt bên tòa nhà) / 侧面反映 (phản ánh gián tiếp) / 从侧面了解 (tìm hiểu gián tiếp)
侧
面
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 侧面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.