Bỏ qua điều hướng
Từ điển

侧面

Bính âmcèmiànHán-Việttrắc diệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

mặt bên; mặt hông; khía cạnh; mặt gián tiếp (không trực diện)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mặt bên; mặt hông

    正面以外旁边的一面。

    从侧面看,这座建筑更有气势。

    cóng cèmiàn kàn, zhè zuò jiànzhù gèng yǒu qìshì.

    Nhìn từ mặt bên, tòa nhà này càng thêm bề thế.

  2. khía cạnh; mặt gián tiếp (không trực diện)

    事物的某一方面;不正面的、间接的。

    他从侧面了解到了事情的真相。

    tā cóng cèmiàn liǎojiě dào le shìqíng de zhēnxiàng.

    Anh ấy tìm hiểu được sự thật của sự việc một cách gián tiếp.

Cụm thường gặp

建筑的侧面 (mặt bên tòa nhà) / 侧面反映 (phản ánh gián tiếp) / 从侧面了解 (tìm hiểu gián tiếp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 侧面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.