藏
Bính âmcángHán-ViệttàngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
giấu, trốn, cất giữ
Giải nghĩa & ví dụ
隐蔽起来不让人看见;收存
他把礼物藏在了柜子里。
tā bǎ lǐwù cáng zài le guìzi lǐ.
Anh ấy giấu món quà trong tủ.
Cụm thường gặp
藏起来 (giấu đi) / 藏东西 (cất giấu đồ) / 躲藏 (lẩn trốn)
藏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 藏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.