Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmcángHán-ViệttàngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

giấu, trốn, cất giữ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 隐蔽起来不让人看见;收存

    他把礼物藏在了柜子里。

    tā bǎ lǐwù cáng zài le guìzi lǐ.

    Anh ấy giấu món quà trong tủ.

Cụm thường gặp

藏起来 (giấu đi) / 藏东西 (cất giấu đồ) / 躲藏 (lẩn trốn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 藏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.