残
Bính âmcánHán-ViệttànTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
khuyết thiếu, không hoàn chỉnh; tàn tạ, còn sót sắp hết; tàn hại, làm hại, hủy hoại
Nghĩa theo từ loại
形
khuyết thiếu, không hoàn chỉnh; tàn tạ, còn sót sắp hết
不完整的;剩余将尽的
天边挂着一弯残月。
tiānbiān guà zhe yì wān cányuè.
Bên trời treo một vầng trăng khuyết.
动
tàn hại, làm hại, hủy hoại
伤害,毁坏
骨肉相残,令人痛心。
gǔròu xiāng cán, lìng rén tòngxīn.
Cốt nhục tương tàn, khiến người ta đau lòng.
Cụm thường gặp
残月 (trăng khuyết) / 残兵败将 (tàn quân bại tướng) / 骨肉相残 (cốt nhục tương tàn)
残
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 残. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.