Bỏ qua điều hướng
Từ điển

餐

cānHán-ViệtxanTừ loạidanh từ, lượng từ

bữa ăn, cơm; (lượng từ) bữa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 饭食;用于饭的顿数

    我们在学校餐厅吃午饭。

    wǒmen zài xuéxiào cāntīng chī wǔfàn.

    Chúng tôi ăn trưa ở nhà ăn của trường.

Cụm thường gặp

餐厅 (nhà hàng) / 聚餐 (liên hoan) / 快餐 (thức ăn nhanh)

Cách viết

餐

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 餐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.