餐
cānHán-ViệtxanTừ loạidanh từ, lượng từ
bữa ăn, cơm; (lượng từ) bữa
Giải nghĩa & ví dụ
饭食;用于饭的顿数
我们在学校餐厅吃午饭。
wǒmen zài xuéxiào cāntīng chī wǔfàn.
Chúng tôi ăn trưa ở nhà ăn của trường.
Cụm thường gặp
餐厅 (nhà hàng) / 聚餐 (liên hoan) / 快餐 (thức ăn nhanh)
餐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 餐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.