采摘
Bính âmcǎizhāiHán-Việtthái tríchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
hái, ngắt (hoa, quả)
Giải nghĩa & ví dụ
摘取花朵、果实等
秋天是采摘葡萄的季节。
qiūtiān shì cǎizhāi pútáo de jìjié.
Mùa thu là mùa hái nho.
Cụm thường gặp
采摘水果 (hái trái cây) / 采摘草莓 (hái dâu) / 下地采摘 (ra đồng thu hái)
采
摘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 采摘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.